Nghĩa của từ gst trong tiếng Việt

gst trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gst

US /ˌdʒiː.esˈtiː/
UK /ˌdʒiː.esˈtiː/

Từ viết tắt

GST, thuế hàng hóa và dịch vụ

Goods and Services Tax: a tax that is added to the price of goods and services

Ví dụ:
The price includes GST.
Giá đã bao gồm thuế GST.
You have to pay GST on most purchases.
Bạn phải trả thuế GST cho hầu hết các giao dịch mua.