Nghĩa của từ guardhouse trong tiếng Việt
guardhouse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
guardhouse
US /ˈɡɑːrd.haʊs/
UK /ˈɡɑːd.haʊs/
Danh từ
nhà bảo vệ, chốt gác
a building used to house soldiers on guard duty, or a building at the entrance to a military base or other secure area where guards check people and vehicles
Ví dụ:
•
The sentry stood outside the guardhouse, checking identification.
Người lính gác đứng bên ngoài nhà bảo vệ, kiểm tra giấy tờ tùy thân.
•
Visitors must report to the guardhouse upon arrival.
Khách phải báo cáo tại nhà bảo vệ khi đến.