Nghĩa của từ "guardian angel" trong tiếng Việt

"guardian angel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guardian angel

US /ˈɡɑːrdiən ˈeɪndʒəl/
UK /ˈɡɑːdiən ˈeɪndʒəl/

Danh từ

1.

thiên thần hộ mệnh

a spirit believed to watch over and protect a person

Ví dụ:
I truly believe my grandmother was my guardian angel, always looking out for me.
Tôi thực sự tin rằng bà tôi là thiên thần hộ mệnh của tôi, luôn dõi theo tôi.
Some people wear a necklace with a guardian angel charm for good luck and protection.
Một số người đeo vòng cổ có mặt dây chuyền thiên thần hộ mệnh để cầu may mắn và được bảo vệ.
2.

thiên thần hộ mệnh, ân nhân

a person who provides help or protection to someone else

Ví dụ:
When I lost my job, my old professor became my guardian angel, helping me find a new one.
Khi tôi mất việc, giáo sư cũ của tôi đã trở thành thiên thần hộ mệnh của tôi, giúp tôi tìm được một công việc mới.
The kind stranger who helped me after the accident was truly my guardian angel.
Người lạ tốt bụng đã giúp tôi sau vụ tai nạn thực sự là thiên thần hộ mệnh của tôi.