Nghĩa của từ gumshoe trong tiếng Việt

gumshoe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gumshoe

US /ˈɡʌm.ʃuː/
UK /ˈɡʌm.ʃuː/

Danh từ

1.

thám tử, điều tra viên

a detective, especially a private one

Ví dụ:
The old gumshoe spent years tracking down cold cases.
Ông thám tử già đã dành nhiều năm để theo dõi các vụ án chưa được giải quyết.
She hired a gumshoe to find her missing cat.
Cô ấy đã thuê một thám tử để tìm con mèo bị mất tích của mình.
2.

ủng cao su, giày cao su

a rubber overshoe or boot

Ví dụ:
He put on his gumshoes before stepping out into the rain.
Anh ấy đi ủng cao su trước khi bước ra ngoài trời mưa.
The children splashed through puddles in their colorful gumshoes.
Những đứa trẻ té nước qua vũng nước trong những đôi ủng cao su đầy màu sắc của chúng.