Nghĩa của từ gushy trong tiếng Việt
gushy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gushy
US /ˈɡʌʃ.i/
UK /ˈɡʌʃ.i/
Tính từ
sướt mướt, quá ủy mị
expressing emotions in an excessive or sentimental way
Ví dụ:
•
Her thank-you note was so gushy that it made me a little uncomfortable.
Thư cảm ơn của cô ấy quá sướt mướt khiến tôi hơi khó chịu.
•
He gave a rather gushy speech about his love for the company.
Anh ấy đã có một bài phát biểu khá sướt mướt về tình yêu của mình dành cho công ty.