Nghĩa của từ gyp trong tiếng Việt
gyp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gyp
US /dʒɪp/
UK /dʒɪp/
Động từ
lừa đảo, gian lận
to cheat or swindle (someone)
Ví dụ:
•
I think I got gypped on that deal.
Tôi nghĩ mình đã bị lừa trong giao dịch đó.
•
The vendor tried to gyp me out of twenty dollars.
Người bán hàng đã cố gắng lừa tôi hai mươi đô la.
Danh từ
sự lừa đảo, sự gian lận
an act of cheating or swindling
Ví dụ:
•
It was a total gyp, they charged me double the usual price.
Đó là một vụ lừa đảo hoàn toàn, họ đã tính phí tôi gấp đôi giá thông thường.
•
Don't fall for that gyp.
Đừng mắc lừa vụ lừa đảo đó.