Nghĩa của từ habitant trong tiếng Việt

habitant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

habitant

US /ˈhæb.ɪ.tənt/
UK /ˈhæb.ɪ.tənt/

Danh từ

cư dân, người định cư Pháp đầu tiên

an inhabitant, especially one of the early French settlers of Quebec and other parts of Canada

Ví dụ:
The early habitants of Quebec were primarily farmers.
Những cư dân đầu tiên của Quebec chủ yếu là nông dân.
Many of the traditions of modern Quebec can be traced back to the original French habitants.
Nhiều truyền thống của Quebec hiện đại có thể được truy nguyên từ những cư dân Pháp ban đầu.