Nghĩa của từ hackneyed trong tiếng Việt
hackneyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hackneyed
US /ˈhæk.nid/
UK /ˈhæk.nid/
Tính từ
sáo rỗng, cũ rích, nhàm chán
lacking significance through having been overused; unoriginal and trite
Ví dụ:
•
His speech was full of hackneyed phrases.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những cụm từ sáo rỗng.
•
The plot of the movie was so hackneyed that I lost interest quickly.
Cốt truyện của bộ phim quá cũ rích đến nỗi tôi nhanh chóng mất hứng thú.