Nghĩa của từ hailing trong tiếng Việt
hailing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hailing
US /ˈheɪlɪŋ/
UK /ˈheɪlɪŋ/
Động từ
1.
gọi, vẫy
calling out to attract attention
Ví dụ:
•
She was hailing a taxi on the street.
Cô ấy đang gọi một chiếc taxi trên đường.
•
The children were hailing their friends from across the park.
Những đứa trẻ đang gọi bạn bè của chúng từ bên kia công viên.
2.
ca ngợi, hoan nghênh
praising or acclaiming someone or something enthusiastically
Ví dụ:
•
The crowd was hailing the victorious team.
Đám đông đang hoan hô đội chiến thắng.
•
Critics are hailing the new movie as a masterpiece.
Các nhà phê bình đang ca ngợi bộ phim mới là một kiệt tác.
3.
đến từ, xuất thân từ
originating from or having been born in a particular place
Ví dụ:
•
He is hailing from a small town in the mountains.
Anh ấy đến từ một thị trấn nhỏ trên núi.
•
The artist was hailing from a family of musicians.
Nghệ sĩ xuất thân từ một gia đình nhạc sĩ.
Từ liên quan: