Nghĩa của từ "hair loss" trong tiếng Việt
"hair loss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hair loss
US /ˈhɛr lɔs/
UK /ˈhɛə lɒs/
Danh từ
rụng tóc, hói đầu
the condition of losing hair, especially from the head
Ví dụ:
•
He started experiencing significant hair loss in his early thirties.
Anh ấy bắt đầu bị rụng tóc đáng kể vào đầu những năm ba mươi tuổi.
•
There are many treatments available for hair loss.
Có nhiều phương pháp điều trị rụng tóc.
Từ liên quan: