Nghĩa của từ halfwit trong tiếng Việt

halfwit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

halfwit

US /ˈhæfˌwɪt/
UK /ˈhɑːfˌwɪt/

Danh từ

ngu ngốc, kẻ đần độn

a foolish or stupid person

Ví dụ:
He acted like a complete halfwit, making silly mistakes all day.
Anh ta hành động như một kẻ ngu ngốc hoàn toàn, mắc những lỗi ngớ ngẩn cả ngày.
Only a halfwit would believe such an obvious lie.
Chỉ có một kẻ ngu ngốc mới tin một lời nói dối rõ ràng như vậy.