Nghĩa của từ hallux trong tiếng Việt

hallux trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hallux

US /ˈhæl.əks/
UK /ˈhæl.əks/

Danh từ

ngón chân cái

the big toe

Ví dụ:
The doctor examined the patient's left hallux for signs of arthritis.
Bác sĩ đã kiểm tra ngón chân cái trái của bệnh nhân để tìm dấu hiệu viêm khớp.
A bunion is a deformity of the joint connecting the big toe to the foot, often affecting the hallux.
Bướu ngón chân cái là một biến dạng của khớp nối ngón chân cái với bàn chân, thường ảnh hưởng đến ngón chân cái.