Nghĩa của từ hamlet trong tiếng Việt
hamlet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hamlet
US /ˈhæm.lət/
UK /ˈhæm.lət/
Danh từ
thôn, xóm nhỏ
a small settlement, generally one smaller than a village, and typically without its own church or other public buildings
Ví dụ:
•
The tiny hamlet nestled in the valley was home to only a few families.
Thôn nhỏ nép mình trong thung lũng chỉ có vài gia đình sinh sống.
•
We drove through several picturesque hamlets on our way to the coast.
Chúng tôi đã lái xe qua một số thôn đẹp như tranh vẽ trên đường đến bờ biển.