Nghĩa của từ "hammer away" trong tiếng Việt

"hammer away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hammer away

US /ˈhæmər əˈweɪ/
UK /ˈhæmər əˈweɪ/

Cụm động từ

1.

kiên trì giải quyết, miệt mài làm việc

to work hard and continuously at something, especially a task or problem

Ví dụ:
We need to hammer away at this problem until we find a solution.
She's been hammering away at her novel for months.
Cô ấy đã miệt mài viết tiểu thuyết của mình trong nhiều tháng.
2.

nhấn mạnh liên tục, nhấn đi nhấn lại

to repeatedly emphasize a point or idea

Ví dụ:
The politician kept hammering away at the need for economic reform.
Chính trị gia liên tục nhấn mạnh sự cần thiết của cải cách kinh tế.
The teacher had to hammer away at the grammar rules until the students understood.
Giáo viên phải nhấn đi nhấn lại các quy tắc ngữ pháp cho đến khi học sinh hiểu.