Nghĩa của từ "hand in one's notice" trong tiếng Việt
"hand in one's notice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hand in one's notice
US /hænd ɪn wʌnz ˈnoʊtɪs/
UK /hænd ɪn wʌnz ˈnəʊtɪs/
Thành ngữ
nộp đơn xin nghỉ việc, thông báo nghỉ việc
to formally inform your employer that you are leaving your job
Ví dụ:
•
After years of working there, she decided to hand in her notice.
Sau nhiều năm làm việc ở đó, cô ấy quyết định nộp đơn xin nghỉ việc.
•
He was so unhappy with his job that he decided to hand in his notice the very next day.
Anh ấy quá không hài lòng với công việc của mình đến nỗi anh ấy quyết định nộp đơn xin nghỉ việc ngay ngày hôm sau.