Nghĩa của từ handclap trong tiếng Việt

handclap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handclap

US /ˈhænd.klæp/
UK /ˈhænd.klæp/

Danh từ

tiếng vỗ tay, sự vỗ tay

the act of clapping one's hands, typically to applaud or to keep time to music

Ví dụ:
The audience gave a loud handclap after the performance.
Khán giả đã vỗ tay lớn sau buổi biểu diễn.
She used a rhythmic handclap to encourage the children to sing along.
Cô ấy dùng tiếng vỗ tay nhịp nhàng để khuyến khích các em hát theo.