Nghĩa của từ "hang onto" trong tiếng Việt
"hang onto" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hang onto
US /hæŋ ˈɒn.tuː/
UK /hæŋ ˈɒn.tuː/
Cụm động từ
1.
giữ lại, không bỏ đi
to keep something; to not get rid of something
Ví dụ:
•
You should hang onto that old coat; it might come in handy.
Bạn nên giữ lại chiếc áo khoác cũ đó; nó có thể hữu ích.
•
I'm going to hang onto these concert tickets, just in case.
Tôi sẽ giữ lại những vé xem hòa nhạc này, phòng khi cần.
2.
bám chặt vào, giữ chặt
to hold something tightly
Ví dụ:
•
Make sure you hang onto the railing as you go down the stairs.
Hãy chắc chắn rằng bạn bám chặt vào tay vịn khi đi xuống cầu thang.
•
The child had to hang onto his mother's hand in the crowded market.
Đứa trẻ phải bám chặt vào tay mẹ trong khu chợ đông đúc.
Từ liên quan: