Nghĩa của từ hanker trong tiếng Việt
hanker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hanker
US /ˈhæŋ·kər/
UK /ˈhæŋkər/
Động từ
khao khát, thèm muốn
feel a strong desire for or to do something
Ví dụ:
•
After weeks of bland food, I began to hanker for a spicy curry.
Sau nhiều tuần ăn đồ ăn nhạt nhẽo, tôi bắt đầu thèm một món cà ri cay.
•
She always hankers after a quiet life in the countryside.
Cô ấy luôn khao khát một cuộc sống yên bình ở nông thôn.