Nghĩa của từ happenings trong tiếng Việt
happenings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
happenings
US /ˈhæp.ən.ɪŋz/
UK /ˈhæp.ən.ɪŋz/
Danh từ số nhiều
sự kiện, diễn biến
events or incidents, especially those that are interesting or noteworthy
Ví dụ:
•
The local newspaper reports on all the community happenings.
Báo địa phương đưa tin về tất cả các sự kiện cộng đồng.
•
We had a lot of exciting happenings during our trip.
Chúng tôi đã có rất nhiều sự kiện thú vị trong chuyến đi của mình.