Nghĩa của từ hardheaded trong tiếng Việt
hardheaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hardheaded
US /ˈhɑrdˈhed·ɪd/
UK /ˈhɑːdˌhɛdɪd/
Tính từ
1.
cứng đầu, bướng bỉnh
stubborn and determined; not easily persuaded or deterred
Ví dụ:
•
She's a very hardheaded businesswoman who always gets what she wants.
Cô ấy là một nữ doanh nhân rất cứng đầu, luôn đạt được điều mình muốn.
•
Despite the evidence, he remained hardheaded in his belief.
Mặc dù có bằng chứng, anh ấy vẫn cứng đầu trong niềm tin của mình.
2.
thực tế, lý trí
practical and realistic; not easily swayed by emotions or sentiment
Ví dụ:
•
He takes a very hardheaded approach to business decisions.
Anh ấy có một cách tiếp cận rất thực tế đối với các quyết định kinh doanh.
•
A hardheaded assessment of the situation is needed.
Cần có một đánh giá thực tế về tình hình.