Nghĩa của từ "hardly any" trong tiếng Việt

"hardly any" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hardly any

US /ˈhɑːrdli ˈɛni/
UK /ˈhɑːdli ˈɛni/

Cụm từ

hầu như không, rất ít

almost none; very little or very few

Ví dụ:
There was hardly any food left after the party.
Hầu như không còn thức ăn nào sau bữa tiệc.
I have hardly any money left until payday.
Tôi hầu như không còn tiền cho đến ngày lĩnh lương.