Nghĩa của từ has trong tiếng Việt
has trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
has
US /hæz/
UK /hæz/
Trợ động từ
đã
used with a past participle to form the present perfect tense
Ví dụ:
•
She has finished her homework.
Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà.
•
He has lived here for five years.
Anh ấy đã sống ở đây được năm năm.
Động từ
1.
có, sở hữu
possess, own, or hold
Ví dụ:
•
She has a new car.
Cô ấy có một chiếc xe hơi mới.
•
He has a lot of experience.
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.
2.
bị, trải qua
experience or undergo (something)
Ví dụ:
•
She has a cold.
Cô ấy bị cảm lạnh.
•
He has a good time at the party.
Anh ấy có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc.
3.
cho, khiến
cause to be done
Ví dụ:
•
She has her hair cut every month.
Cô ấy cho cắt tóc mỗi tháng.
•
He has his car washed regularly.
Anh ấy cho rửa xe thường xuyên.