Nghĩa của từ "has the cat got your tongue" trong tiếng Việt
"has the cat got your tongue" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
has the cat got your tongue
US /hæz ðə kæt ɡɑt jʊər tʌŋ/
UK /hæz ðə kæt ɡɒt jɔː tʌŋ/
Thành ngữ
mèo tha mất lưỡi rồi à?, sao bạn im lặng thế?
used to ask why someone is not speaking, especially when they are expected to say something
Ví dụ:
•
You've been very quiet. Has the cat got your tongue?
Bạn im lặng quá. Mèo tha mất lưỡi rồi à?
•
Come on, speak up! Has the cat got your tongue?
Nào, nói đi! Mèo tha mất lưỡi rồi à?