Nghĩa của từ hasp trong tiếng Việt
hasp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hasp
US /hæsp/
UK /hɑːsp/
Danh từ
then cài, chốt
a fastener, especially for a door or lid, consisting of a hinged metal strap that fits over a staple and is secured by a pin or padlock
Ví dụ:
•
He secured the shed door with a heavy-duty hasp and padlock.
Anh ấy đã khóa cửa nhà kho bằng một cái then cài chắc chắn và một ổ khóa.
•
The old wooden chest had a rusty metal hasp.
Chiếc rương gỗ cũ có một cái then cài kim loại bị gỉ.
Động từ
cài then, khóa bằng then
fasten with a hasp
Ví dụ:
•
She carefully hasped the small jewelry box.
Cô ấy cẩn thận cài then chiếc hộp trang sức nhỏ.
•
Make sure to hasp the gate before you leave.
Hãy chắc chắn cài then cổng trước khi bạn rời đi.