Nghĩa của từ hatter trong tiếng Việt

hatter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hatter

US /ˈhæt̬.ɚ/
UK /ˈhæt.ər/

Danh từ

thợ làm mũ, người bán mũ

a person who makes or sells hats

Ví dụ:
The old hatter crafted bespoke headwear for his discerning clientele.
Người thợ làm mũ già đã chế tác những chiếc mũ đặt riêng cho khách hàng sành điệu của mình.
She bought a beautiful straw hat from the local hatter.
Cô ấy đã mua một chiếc mũ rơm xinh đẹp từ người thợ làm mũ địa phương.
Từ liên quan: