Nghĩa của từ "have a go at" trong tiếng Việt
"have a go at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have a go at
US /hæv ə ɡoʊ æt/
UK /hæv ə ɡəʊ æt/
Thành ngữ
1.
thử, cố gắng
to try to do something
Ví dụ:
•
I'm not sure if I can fix it, but I'll have a go at it.
Tôi không chắc mình có thể sửa được không, nhưng tôi sẽ thử.
•
Do you want to have a go at playing the guitar?
Bạn có muốn thử chơi guitar không?
2.
chỉ trích, tấn công
to criticize someone or something
Ví dụ:
•
My boss always has a go at me for being late.
Sếp tôi luôn chỉ trích tôi vì đi làm muộn.
•
Why are you always having a go at him?
Tại sao bạn luôn chỉ trích anh ấy?