Nghĩa của từ "have a row" trong tiếng Việt
"have a row" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have a row
US /hæv ə raʊ/
UK /hæv ə raʊ/
Thành ngữ
cãi nhau, tranh cãi
to have a noisy argument or quarrel
Ví dụ:
•
My parents had a row last night about money.
Bố mẹ tôi đã cãi nhau tối qua về chuyện tiền bạc.
•
They often have a row over trivial things.
Họ thường cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.