Nghĩa của từ "have a thing about" trong tiếng Việt

"have a thing about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a thing about

US /hæv ə θɪŋ əˈbaʊt/
UK /hæv ə θɪŋ əˈbaʊt/

Thành ngữ

có một sự ám ảnh về, có cảm xúc mạnh mẽ về

to have a strong feeling, either positive or negative, about something or someone

Ví dụ:
She really has a thing about cleanliness; her house is always spotless.
Cô ấy thực sự có một sự ám ảnh về sự sạch sẽ; nhà cô ấy luôn sạch bóng.
I have a thing about spiders; they just creep me out.
Tôi có một sự ám ảnh về nhện; chúng chỉ làm tôi rùng mình.