Nghĩa của từ hawker trong tiếng Việt
hawker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hawker
US /ˈhɑː.kɚ/
UK /ˈhɔː.kər/
Danh từ
người bán hàng rong, người rao hàng, người bán dạo
a person who travels about selling goods, typically advertising them by shouting
Ví dụ:
•
The fruit hawker shouted his prices in the busy market.
Người bán hàng rong trái cây rao giá trong khu chợ đông đúc.
•
We bought some fresh pastries from a street hawker.
Chúng tôi mua một ít bánh ngọt tươi từ một người bán hàng rong trên phố.