Nghĩa của từ hawser trong tiếng Việt

hawser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hawser

US /ˈhɑː.zɚ/
UK /ˈhɔː.zər/

Danh từ

dây thừng, dây kéo

a thick rope or cable for mooring or towing a ship

Ví dụ:
The crew secured the ship to the dock with a heavy hawser.
Thủy thủ đoàn đã neo tàu vào bến bằng một sợi dây thừng lớn.
The tugboat pulled the large vessel using a strong hawser.
Tàu kéo đã kéo con tàu lớn bằng một sợi dây thừng chắc chắn.