Nghĩa của từ headman trong tiếng Việt
headman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
headman
US /ˈhed.mæn/
UK /ˈhed.mæn/
Danh từ
trưởng làng, thủ lĩnh
a chief or leader of a community, especially a village or tribe
Ví dụ:
•
The headman of the village settled the dispute between the two families.
Trưởng làng đã giải quyết tranh chấp giữa hai gia đình.
•
He was elected as the new headman by the community.
Anh ấy được cộng đồng bầu làm trưởng làng mới.