Nghĩa của từ "healthcare plan" trong tiếng Việt

"healthcare plan" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

healthcare plan

US /ˈhɛlθˌkɛər plæn/
UK /ˈhɛlθˌkɛə plæn/

Danh từ

kế hoạch chăm sóc sức khỏe, chương trình y tế

a program or system for providing medical care, often involving insurance coverage for medical expenses

Ví dụ:
She enrolled in a new healthcare plan that covers dental and vision.
Cô ấy đã đăng ký một kế hoạch chăm sóc sức khỏe mới bao gồm nha khoa và thị lực.
The government is debating changes to the national healthcare plan.
Chính phủ đang tranh luận về những thay đổi đối với kế hoạch chăm sóc sức khỏe quốc gia.