Nghĩa của từ "hearing impaired" trong tiếng Việt

"hearing impaired" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hearing impaired

US /ˈhɪrɪŋ ɪmˈpɛrd/
UK /ˈhɪərɪŋ ɪmˈpɛəd/

Tính từ

khiếm thính, nghe kém, điếc

having impaired or reduced hearing; partially or completely deaf

Ví dụ:
The school provides special education for hearing impaired students.
Trường cung cấp giáo dục đặc biệt cho học sinh khiếm thính.
She uses sign language to communicate with her hearing impaired brother.
Cô ấy sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với người anh trai khiếm thính của mình.