Nghĩa của từ heatedly trong tiếng Việt

heatedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heatedly

US /ˈhiː.t̬ɪd.li/
UK /ˈhiː.tɪd.li/

Trạng từ

gay gắt, nồng nhiệt

in an angry or excited way

Ví dụ:
They argued heatedly about politics.
Họ tranh luận gay gắt về chính trị.
She denied the accusations heatedly.
Cô ấy gay gắt phủ nhận những lời buộc tội.