Nghĩa của từ heavenward trong tiếng Việt
heavenward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heavenward
US /ˈhev.ən.wɚd/
UK /ˈhev.ən.wəd/
Trạng từ
lên trời, hướng lên
towards heaven or the sky
Ví dụ:
•
The smoke drifted heavenward from the chimney.
Khói bay lên trời từ ống khói.
•
She gazed heavenward, lost in thought.
Cô ấy nhìn lên trời, chìm đắm trong suy nghĩ.
Tính từ
hướng lên trời, hướng về thiên đàng
directed towards heaven or the sky
Ví dụ:
•
The painting depicted a figure with a heavenward gaze.
Bức tranh miêu tả một nhân vật với ánh mắt hướng lên trời.
•
The church spire pointed heavenward.
Chóp nhà thờ hướng lên trời.