Nghĩa của từ "hee haw" trong tiếng Việt

"hee haw" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hee haw

US /ˈhiː.hɑː/
UK /ˈhiː.hɔː/

Từ cảm thán

hee haw

the braying sound made by a donkey

Ví dụ:
The donkey let out a loud hee haw.
Con lừa kêu hee haw thật lớn.
We heard the donkey's familiar hee haw from the field.
Chúng tôi nghe thấy tiếng hee haw quen thuộc của con lừa từ cánh đồng.

Động từ

kêu hee haw

to make the braying sound of a donkey

Ví dụ:
The donkey started to hee haw loudly.
Con lừa bắt đầu kêu hee haw thật lớn.
Every morning, the farm animals would wake us up, especially the donkey that would hee haw.
Mỗi sáng, các con vật trong trang trại sẽ đánh thức chúng tôi, đặc biệt là con lừa sẽ kêu hee haw.