Nghĩa của từ heedless trong tiếng Việt
heedless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heedless
US /ˈhiːd.ləs/
UK /ˈhiːd.ləs/
Tính từ
không để ý, thiếu suy nghĩ, bất cẩn
showing a reckless lack of care or attention; thoughtless
Ví dụ:
•
He was heedless of the danger, rushing into the burning building.
Anh ta không để ý đến nguy hiểm, lao vào tòa nhà đang cháy.
•
Her heedless remarks often caused offense.
Những nhận xét thiếu suy nghĩ của cô ấy thường gây xúc phạm.