Nghĩa của từ heliotrope trong tiếng Việt

heliotrope trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heliotrope

US /ˈhiː.li.ə.troʊp/
UK /ˈhiː.li.ə.trəʊp/

Danh từ

1.

hoa vòi voi

a plant of the borage family, cultivated for its fragrant purple or white flowers

Ví dụ:
The garden was filled with the sweet scent of heliotrope.
Khu vườn tràn ngập hương thơm ngọt ngào của hoa vòi voi.
She planted rows of fragrant heliotrope along the pathway.
Cô ấy trồng những hàng hoa vòi voi thơm ngát dọc theo lối đi.
2.

tím đỏ, màu hoa vòi voi

a reddish-purple color

Ví dụ:
The evening sky was painted in shades of orange and heliotrope.
Bầu trời buổi tối được tô điểm bằng các sắc thái cam và tím đỏ.
She chose a dress in a beautiful shade of heliotrope for the party.
Cô ấy chọn một chiếc váy màu tím đỏ tuyệt đẹp cho bữa tiệc.