Nghĩa của từ hemangioma trong tiếng Việt

hemangioma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hemangioma

US /hɪˌmæn.dʒiˈoʊ.mə/
UK /hɪˌmæn.dʒiˈəʊ.mə/

Danh từ

u máu, bớt máu

a benign tumor made up of newly formed blood vessels, often appearing as a red birthmark on the skin

Ví dụ:
The baby was born with a small hemangioma on her arm.
Em bé sinh ra đã có một u máu nhỏ trên cánh tay.
Most infantile hemangiomas disappear on their own over time.
Hầu hết các u máu ở trẻ sơ sinh sẽ tự biến mất theo thời gian.