Nghĩa của từ herbed trong tiếng Việt
herbed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
herbed
US /ɝːbd/
UK /hɜːbd/
Tính từ
thảo mộc, có hương thảo mộc
flavored with herbs
Ví dụ:
•
The chef prepared a delicious herbed chicken.
Đầu bếp đã chuẩn bị món gà thảo mộc ngon tuyệt.
•
We enjoyed the fresh herbed bread with our meal.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh mì thảo mộc tươi ngon cùng bữa ăn.