Nghĩa của từ herbology trong tiếng Việt
herbology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
herbology
US /hɜːrˈbɑː.lə.dʒi/
UK /hɜːˈbɒl.ə.dʒi/
Danh từ
thảo dược học, nghiên cứu cây thuốc
the study of plants, especially their medicinal and culinary uses
Ví dụ:
•
She enrolled in a course on herbology to learn about natural remedies.
Cô ấy đã đăng ký một khóa học về thảo dược học để tìm hiểu về các phương pháp chữa bệnh tự nhiên.
•
Ancient civilizations had extensive knowledge of herbology.
Các nền văn minh cổ đại có kiến thức sâu rộng về thảo dược học.