Nghĩa của từ herdsman trong tiếng Việt

herdsman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

herdsman

US /ˈhɝːdz.mən/
UK /ˈhɜːdz.mən/

Danh từ

người chăn gia súc, người chăn nuôi

a person who looks after a herd of animals, especially cattle or sheep

Ví dụ:
The old herdsman led his cattle to fresh pastures.
Người chăn gia súc già dẫn đàn gia súc của mình đến những đồng cỏ tươi tốt.
A skilled herdsman knows how to manage his flock in all weather conditions.
Một người chăn gia súc lành nghề biết cách quản lý đàn của mình trong mọi điều kiện thời tiết.