Nghĩa của từ hest trong tiếng Việt
hest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hest
US /hɛst/
UK /hɛst/
Danh từ
mệnh lệnh, chỉ thị
a command or order, especially one given with authority
Ví dụ:
•
The king's hest was to prepare for battle.
Mệnh lệnh của nhà vua là chuẩn bị cho trận chiến.
•
She followed her conscience's hest.
Cô ấy đã làm theo mệnh lệnh của lương tâm.