Nghĩa của từ hex trong tiếng Việt

hex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hex

US /heks/
UK /heks/

Danh từ

1.

bùa, lời nguyền

a magic spell; a curse

Ví dụ:
She believes someone put a hex on her.
Cô ấy tin rằng ai đó đã yểm bùa cô ấy.
The old woman was rumored to cast hexes on her enemies.
Người ta đồn rằng bà lão đã yểm bùa kẻ thù của mình.
2.

hệ thập lục phân

a system of numbers with base 16, using digits 0-9 and letters A-F

Ví dụ:
Programmers often use hex to represent colors.
Lập trình viên thường sử dụng hệ thập lục phân để biểu diễn màu sắc.
The memory address was displayed in hex format.
Địa chỉ bộ nhớ được hiển thị dưới dạng hệ thập lục phân.

Động từ

yểm bùa, nguyền rủa

to cast a magic spell on; to bewitch

Ví dụ:
She feared the old woman would hex her.
Cô ấy sợ bà lão sẽ yểm bùa cô ấy.
Don't let their negativity hex your good mood.
Đừng để sự tiêu cực của họ làm hỏng tâm trạng tốt của bạn.