Nghĩa của từ "high up" trong tiếng Việt
"high up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
high up
US /haɪ ʌp/
UK /haɪ ʌp/
Tính từ
có địa vị cao, ở cấp cao
at a high level or position
Ví dụ:
•
He works for a very high up company.
Anh ấy làm việc cho một công ty rất có địa vị cao.
•
The decision came from someone very high up in the organization.
Quyết định đến từ một người rất có địa vị cao trong tổ chức.
Trạng từ
cao vút, trên cao
at a great height
Ví dụ:
•
The eagle soared high up in the sky.
Đại bàng bay lượn cao vút trên bầu trời.
•
They built their house high up on the mountain.
Họ xây nhà cao vút trên núi.