Nghĩa của từ highest trong tiếng Việt
highest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
highest
US /ˈhaɪ.ɪst/
UK /ˈhaɪ.ɪst/
Tính từ so sánh nhất
1.
cao nhất, tối cao
of the greatest vertical extent; tallest
Ví dụ:
•
Mount Everest is the world's highest mountain.
Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
•
She jumped to the highest branch of the tree.
Cô ấy nhảy lên cành cây cao nhất.
2.
cao nhất, lớn nhất
of the greatest amount, level, or degree
Ví dụ:
•
The company achieved its highest sales figures this quarter.
Công ty đạt doanh số cao nhất trong quý này.
•
He received the highest honor for his bravery.
Anh ấy đã nhận được vinh dự cao nhất cho lòng dũng cảm của mình.
Từ liên quan: