Nghĩa của từ highfalutin trong tiếng Việt
highfalutin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
highfalutin
US /ˌhaɪ.fəˈluː.t̬ɪn/
UK /ˌhaɪ.fəˈluː.tɪn/
Tính từ
kiêu căng, ngạo mạn, phô trương
pompous or pretentious
Ví dụ:
•
I can't stand his highfalutin talk about art and philosophy.
Tôi không thể chịu nổi những lời nói kiêu căng của anh ta về nghệ thuật và triết học.
•
She always uses such highfalutin words to impress people.
Cô ấy luôn dùng những từ ngữ kiêu căng để gây ấn tượng với mọi người.