Nghĩa của từ hiker trong tiếng Việt
hiker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hiker
US /ˈhaɪ.kɚ/
UK /ˈhaɪ.kər/
Danh từ
người đi bộ đường dài, người leo núi
a person who goes on long walks in the countryside
Ví dụ:
•
The experienced hiker knew the best trails in the mountains.
Người đi bộ đường dài có kinh nghiệm biết những con đường mòn tốt nhất trên núi.
•
Many hikers enjoy the challenge of climbing steep hills.
Nhiều người đi bộ đường dài thích thử thách leo lên những ngọn đồi dốc.