Nghĩa của từ "hit rock bottom" trong tiếng Việt

"hit rock bottom" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hit rock bottom

US /hɪt rɑk ˈbɑtəm/
UK /hɪt rɒk ˈbɒtəm/

Thành ngữ

chạm đáy, xuống dốc không phanh

to reach the lowest possible level of something, especially a bad situation or one's life

Ví dụ:
After losing his job and his home, he felt like he had hit rock bottom.
Sau khi mất việc và nhà, anh ấy cảm thấy mình đã chạm đáy.
The company's sales continued to decline until they finally hit rock bottom.
Doanh số của công ty tiếp tục giảm cho đến khi cuối cùng chạm đáy.