Nghĩa của từ "hit the jackpot" trong tiếng Việt

"hit the jackpot" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hit the jackpot

US /hɪt ðə ˈdʒæk.pɑt/
UK /hɪt ðə ˈdʒæk.pɒt/

Thành ngữ

trúng số độc đắc, gặt hái thành công lớn

to have a sudden and unexpected success, especially in making a lot of money

Ví dụ:
She really hit the jackpot when she invested in that startup.
Cô ấy thực sự trúng số độc đắc khi đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó.
He hit the jackpot with his new book, selling millions of copies.
Anh ấy trúng số độc đắc với cuốn sách mới của mình, bán được hàng triệu bản.